Một trong những cách mở rộng vốn từ là tìm hiểu những thành ngữ tiếng Đức liên quan đến từ vựng mình đã học.
Ở kì này, “Bộ phận cơ thể người” là chủ đề chính. Từ một nhóm từ vựng A1 chuyển thành Thành ngữ trình độ B1-B2.
Hãy cùng Café Deutsch điểm qua Top #Redewendungen mit Köperteilen
ein Auge zudrücken: (miễn cưỡng) bỏ qua lỗi lầm của ai đó, gần tương tự câu “mắt nhắm mắt mở” Nếu tiếng Việt có câu “sợ bủn rủn tay chân”/ “sợ nhũn người” thì tương tự tiếng Đức cũng có “weiche Knie haben/ bekommen” die Nase hochtragen: hất mũi/ hất mặt lên trời/ tỏ ra kiêu ngạo auf eigenen Beinen stehen: tự đứng trên đôi chân của mình/ tự chủ Để miêu tả cảm giác bồn chồn, bồi hồi, xao xuyến khi “cảm nắng” ai đó chúng ta có “Schmetterling im Bauch haben” “jdm. den Rücken stärken” đích thị là anh em người Đức của câu tiếng Anh “I got your back” mà chúng ta hay dùng để động viên bạn bè, người thân mình. Redewendung này mang ý nghĩa “tôi sẽ ở bên cạnh cậu, trông chừng cho cậu”; “tôi ủng hộ/ giúp đỡ cậu/ tiếp thêm sức mạnh cho cậu” “für jdn. die Hand ins Feuer legen” được dùng như một lời thề rằng những gì họ làm/ nói/ chứng kiến là đáng tin. Tiếng Việt có câu: “sợ rớt tim” thì tiếng Đức cũng có câu “jdm. rutscht das Herz in die Hose” được dùng để diễn tả nỗi sợ bất ngờ ập đến. “keine Augen im Kopf haben” được dùng khi một người không chú ý đến một người/ vật khác. Tương tự như người Việt chúng ta hay dùng câu “Bộ không có mắt hả?” để trách móc người khác làm việc không chú tâm. Nếu như Tiếng Việt có cụm “không tin được vào mắt mình” thì tiếng Đức cũng có “seinen Augen nicht trauen” dùng để diễn tả sự ngạc nhiên/ kinh ngạc của một người khi thấy điều gì đó. Khi ai đó nói với bạn “Ich bin ganz Ohr!”, điều đó có nghĩa là họ rất sẵn lòng/ hào hứng lắng nghe những gì bạn sắp nói ra.
Tìm hiểu về các khóa học: https://cafedeutsch.vn/lich/